Hỗ trợ Online
|  Hotline: 0908 63 61 63 | 0903 357 255

Hãy nhập email của bạn:
Hãy nhập vào mật khẩu mới:
 
  • Sản phẩm
  • Nhà cung cấp
  • Dịch vụ
inooox
inooox
inooox
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Chống sét lan truyền mtsurge
Mã số G-4301-24
Nhãn hiệu MTsurge
Xuất xứ Việt nam
Lượt xem 509
Siêu thị thiết bị an ninh an toàn

Địa chỉ:
308/29 hoàng văn thụ,f4, tân bình, hcm
Điện thoại:
0862645858
Fax:
0862966055
Email:
giang.tran@minhthanhsg.com.vn
Website:
  • Chi tiết sản phẩm
  • Nhà cung cấp
  • Sản phẩm cùng nhóm

CHỐNG SÉT LAN TRUYỂN

 

Tác hại của sét là vô cùng lớn, đó là điều mà ai cũng biết được. Ý thức được điều đó, nên ngày nay mỗi khi xây dựng công trình có độ cao lớn, chủ đầu tư đều trang bị một hệ thống chống sét đánh thẳng. Một số người hay lầm tưởng khi đã trang bị hệ thống chống sét trực tiếp là tòa nhà và các thiết bị bên trong đã an toàn với sét. Đó là một suy nghĩ không đúng vì ngoài sét đánh trực tiếp thì còn có sét lan truyền hoặc sét cảm ứng. Vì thế ngoài trang bị hệ thống chống sét đánh thẳng chúng ta cần phải đầu tư thêm một hệ thống chống sét lan truyền.

Chống sét lan truyền chia làm 02 loại: chống sét lan truyền trên đường nguồn và chống sét lan truyền trên đường tín hiệu. Công ty Minh Thành là nhà phân phối sản phẩm chống sét của tập đoàn Protection Group® – USA (Polyphaser – Transtector – Lea International - Dowin) và là nhà sản xuất thiết bị chống sét hàng đầu Việt Nam – MTSurge® sẽ cung cấp những giải pháp và thiết bị tối ưu nhất trong hệ thống chống sét lan truyền mà quý khách hàng sắp đầu tư.

A-   Chống sét lan truyền trên đường nguồn:

 

Các lớp chống sét lan truyền theo tiêu chuẩn IEEE

 

-          Các thiết bị dùng trong chống sét lan truyền lớp C (Cat C): MT/180-240S, MT/180-240Y, MT125/300-240S, MT125/300-240Y

-          Các thiết bị dùng trong chống sét lan truyền lớp B (Cat B): MT/140-240S, MT/90-240S, MT/90-240Y, MT63/300-240S, MT63/300-240Y

-          Các thiết bị dùng trong chống sét lan truyền lớp C (Cat C): MT/140-240S, MT/90-240S

B-   Chống sét lan truyền trên đường tín hiệu:

-          Chống sét lan truyền  line điện thoại – tổng đài: TLP-K10, TLP-K1

-          Chống sét lan truyền mạng LAN: DPR 1000 BASE T, DPR 10/100

-          Chống sét E1/T1: DPR T1E1

-          Chống sét lan truyền xDSL: DRP DSL

-          Chống sét lan truyền CCTV: CCTV PTZ, CCTV PTZ4

Một số đặc tính kỹ thuật chính của thiết bị:

STT

Model

Đặc tính kỹ thuật chính

Chống sét lan truyền trên đường nguồn AC

1

MT/180-240S

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 1pha

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, N-G

-          Dòng cắt sét: ≥ 180kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 2ns

-          Hai tầng bảo vệ (6 lớp): 3 lớp bảo vệ sơ cấp, 3 lớp bảo vệ thứ cấp (Redundant Protection: 6 layer)

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

2

MT/180-240Y

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 3pha

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, L-L, N-G

-          Dòng cắt sét: ≥ 180kA/pha

-          Thời gian nhạy đáp: < 2ns

-          Hai tầng bảo vệ (2 lớp): bảo vệ sơ cấp, bảo vệ thứ cấp (Redundant Protection: 2 layer)

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

3

MT/90-240S

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 1pha

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, N-G

-          Dòng cắt sét: ≥ 900kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 2ns

-          1 tầng bảo vệ: 3 lớp bảo vệ hoạt động song song (Redundant Protection: 3 layer)

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

4

MT/180-240Y

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 3pha

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, L-L, N-G

-          Dòng cắt sét: ≥ 90kA/pha

-          Thời gian nhạy đáp: < 2ns

-          1 tầng bảo vệ 1 lớp (Redundant Protection: 1 layer)

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

5

MT/140-240S

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 1pha

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, N-G

-          Dòng cắt sét: ≥ 140kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 2ns

-          1 tầng bảo vệ: 3 lớp bảo vệ hoạt động song song (Redundant Protection: 3 layer)

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

6

MT125/300-240S

-          Công nghệ TSG, TDS(Transient Discriminating Technology)

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 1pha

-          Dòng tải 125A

-          3 tầng bảo vệ: Cắt sét sơ cấp (TSG) – Lọc sét (LC filter) – Cắt sét thứ cấp (TDS – 3 lớp hoạt động song song)

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, N-G

-          Dòng cắt sét:

+ Sơ cấp ≥250kA

+ Thứ cấp ≥150kA

+ N-PE ≥300kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 1ns

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

7

MT125/300-240Y

-          Công nghệ TSG, TDS(Transient Discriminating Technology)

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 3pha

-          Dòng tải 125A/pha

-          3 tầng bảo vệ: Cắt sét sơ cấp (TSG) – Lọc sét (LC filter) – Cắt sét thứ cấp (TDS)

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G,L-L, N-G

-          Dòng cắt sét:

+ Sơ cấp ≥250kA

+ Thứ cấp ≥150kA

+ N-PE ≥300kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 1ns

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

8

MT63/300-240S

-          Công nghệ  TDS(Transient Discriminating Technology)

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 1pha

-          Dòng tải 63A

-          3 tầng bảo vệ: Cắt sét sơ cấp (TDS – 3 lớp hoạt động song song) – Lọc sét (LC filter) – Cắt sét thứ cấp (TDS – 3 lớp hoạt động song song)

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G, N-G

-          Dòng cắt sét:

+ Sơ cấp ≥200kA

+ Thứ cấp ≥100kA

+ N-PE ≥300kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 1ns

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

9

MT63/300-240Y

-          Công nghệ TDS(Transient Discriminating Technology)

-          Điện áp làm việc: 200÷277Vac - 3pha

-          Dòng tải 63A/pha

-          3 tầng bảo vệ: Cắt sét sơ cấp (TDS) – Lọc sét (LC filter) – Cắt sét thứ cấp (TDS)

-          Bảo vệ đa mode: L-N, L-G,L-L, N-G

-          Dòng cắt sét:

+ Sơ cấp ≥200kA

+ Thứ cấp ≥100kA

+ N-PE ≥300kA

-          Thời gian nhạy đáp: < 1ns

-          Lọc nhiễu RFI/EMI

Chống sét lan truyền trên đường tín hiệu

1

TLP K1

1 pair plug in module; 144 kbits/s (1MHz), Surge rating: 20kA (8/20@s); Max Line Current: 150mA @ 25°, 110mA @ 65°C; Insertion loss: <3dB at 120 F, 1MHz; Insulation Resistance: > 5M F @ 190Vdc line to ground and line to earth

2

TLP K10

10 pair plug in module; 144 kbits/s (1MHz), Surge rating: 20kA (8/20@s); Max Line Current: 150mA @ 25°, 110mA @ 65°C; Insertion loss: <3dB at 120 F, 1MHz; Insulation Resistance: > 5M F @ 190Vdc line to ground and line to earth

3

DPR 1000 BASE T 

GbE, RJ45, DIN rail or rack mount surge protector module; Technology Silicon diode; Data Rate (Mb/s) 10/100/1000; Response Time <5 nanoseconds; Voltage Protection Level <22 VDC@100A/VDC  2/10µs L-N; Enclosure Rating UL94V-0; Operating Temperature -40°C to +75°C ;  Humidity: 99% non condensing; Standards GR 1089, NEC 800.100 and 830.100, ITU 703, UL94 V0 Flame Rated

4

DPR T1E1 

T1/E1 RJ45 Cat5 DIN rail/rack mount surge protector module; Technology Silicon diode; Response Time <5 nanoseconds; Data Rate (Mb/s) 1.544/2.048; Voltage Protection Level 100A@10/1000µs; Enclosure Rating UL94V-0; Operating Temperature -40°C to +75°C ;  Humidity: 99% non condensing

5

DPR DSL

DSL RJ45 Cat5 DIN rail/rack mount surge protector module; Technology Silicon diode; Data Rate 6.312 Mb/s; Response Time <5 nanoseconds; Voltage Protection Level 100A@10/1000µs; Enclosure Rating UL94V-0; Operating Temperature -40°C to +75°C ;  Humidity: 99% non condensing; Standards GR 1089, NEC 800.100 and 830.100, ITU 703, UL94 V0 Flame Rated

6

CCTV PTZ 

24 V, CCTV video BNC coax, 2 wire Data

 

CCTV PTZ4

24 Vdc, 190 A, CCTV video BNC coax, 4 wire Data

 

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được catalog đầy đủ nhất – giá tốt nhất

Mr Nam: 0933555395 - 0918555395

Email: nam.tran@minhthanhsg.com.vn

Web: www.minhthanhsg.com.vn

 

Liên hệ quảng cáo
Phone: 08 6258 3536 - 08 6258 3544 | Fax: 08 6258 3455
Hotline: 0908 63 61 63
Email: 3mien@3mien.com.vn
Bản quyền © 2006-2014 thuộc về chodansinh.net
Giấy phép đăng ký Kinh doanh số: 4102048591 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư cấp ngày 28/03/2007
Giấy phép Thiết lập trang Tin Điện Tử trên Internet (ICP) số: 297/GP-BC do Bộ Văn hóa Thông tin cấp ngày 12/07/2007